[liè fèng]
liệt phúng
做门的木料没有干透,风一吹都裂缝了
zuò mén de mù liào méi yǒu gān tòu , fēng yì chuī dōu liè fèng le
Gỗ làm cửa chưa khô, gió thổi là nứt
墙裂了一道缝
qiáng liè le yí dào fèng
Tường nứt một vết
墙上有一条裂缝
qiáng shàng yǒu yì tiáo liè fèng
Trên tường có một vết nứt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.