[biān zào]
biên tạo
一名册
yì míng cè
Lập danh sách
编造预算
biān zào yù suàn
Lập ngân sách
《山海经》里有不少古人编造的神话
《 shān hǎi jīng 》 lǐ yǒu bù shǎo gǔ rén biān zào de shén huà
Trong "Sơn Hải Kinh" có nhiều thần thoại do người xưa bịa đặt
编造谎言
biān zào huǎng yán
Bịa đặt lời nói dối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.