[biān]
biên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
编译biān yì
biên dịch
dịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; biên dịch
编派biān pài
biên phái
Phóng đại hoặc bịa đặt khuyết điểm, lỗi lầm của người khác; bịa tình tiết để chế giễu
编外biān wài
biên ngoại
Nằm ngoài biên chế
编写biān xiě
biên tả
biên soạn
编缀biān zhuì
biên chuế
Ghép nối vật liệu thành đồ vật; đan kết; thu thập tài liệu, bài viết liên quan để biên thành sách; biên tập
编造biān zào
biên tạo
biên soạn; lập ra; bịa đặt
编斓biān lán
biên lan
Sặc sỡ; vết sẹo
编创biān chuàng
biên sáng
Biên soạn, sáng tác
编发biān fā
Biên tập, phát hành
编修biān xiū
biên tu
biên soạn và chỉnh lý
编入biān rù
biên nhập
bao gồm; phân vào
编程biān chéng
biên trình
lập trình; lập trình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.