[dì]
đế
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
缔交dì jiāo
đế giao
Kết giao bạn bè; thiết lập bang giao
缔盟dì méng
đế minh
Kết thành đồng minh
缔约dì yuē
đế ước
ký kết hiệp ước
缔结dì jié
đế kết
ký kết
缔造dì zào
đế tạo
sáng lập; tạo ra
缔约国dì yuē guó
đế ước quốc
quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước
缔造者dì zào zhě
đế tạo giả
người sáng lập; người tạo ra
缔约方dì yuē fāng
đế ước phương
bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v.
取缔qǔ dì
thủ đế
trấn áp; triệt phá; cấm
结缔组织jié dì zǔ zhī
kết đế tổ chức
mô liên kết
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.