[zhàn]
trán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
绽开zhàn kāi
trán khai
bung ra
绽放zhàn fàng
trán phóng
nở rộ
绽破zhàn pò
trán phá
nổ tung; rách toạc
绽线zhàn xiàn
trán tuyến
bị rách đường may
绽裂zhàn liè
trán liệt
nứt ra; tách ra
绽露zhàn lù
trán lộ
xuất hiện
破绽pò zhàn
phá trán
đường may bị rách; thiếu sót; điểm yếu
纱绽shā zhàn
sa trán
con thoi
开绽kāi zhàn
khai trán
bị sút chỉ
饱绽bǎo zhàn
bão trán
phồng lên đến bục
卖破绽mài pò zhàn
mại phá trán
giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ
皮开肉绽pí kāi ròu zhàn
bì khai nhục trán
thịt da bị đánh đến rách toạc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.