汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
开绽 (kāi zhàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
开绽
【開綻】
[kāi zhàn]
khai trán
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
bị sút chỉ
Ví dụ
鞋开绽了
xié kāi zhàn le
Giày bị bục chỉ
Từ ghép
0 từ chứa “开绽”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
开线
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(原来缝着的地方)裂开
鞋~了
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
开
kāi
khai
mở ra, làm cho không còn đóng kín; bắt đầu, khởi đầu một hoạt động; phát triển, khai thác, mở rộng
绽
zhàn
trán
Nở tung, bung ra (hoa, nụ); Toạc ra, rách ra (đường may, vết thương); Nứt ra, tách ra