[ér hòu]
nhi hậu
确有把握而后动手
què yǒu bǎ wò ér hòu dòng shǒu
Chắc chắn rồi mới bắt tay vào làm
死而后已sǐ ér hòu yǐ
tử nhi hậu dĩ
cho đến khi chết mới kết thúc; cả đời người; cho đến ngày chết
随之而后suí zhī ér hòu
tuỳ chi nhi hậu
từ đó; theo sau đó; sau đó