[jì chéng]
kế thừa
继承权
jì chéng quán
Quyền thừa kế
继承人
jì chéng rén
Người thừa kế
继承优良传统继承文化遗产
jì chéng yōu liáng chuán tǒng jì chéng wén huà yí chǎn
Kế thừa truyền thống tốt đẹp, kế thừa di sản văn hóa.
继承先烈的遗业
jì chéng xiān liè de yí yè
Kế thừa sự nghiệp của liệt sĩ.
继承者jì chéng zhě
kế thừa giả
người kế nhiệm
继承权jì chéng quán
kế thừa quyền
quyền thừa kế
继承人jì chéng rén
kế thừa nhân
người thừa kế; người kế nhiệm
继承衣钵jì chéng yī bō
kế thừa y bát
tiếp nhận di sản; theo bước ai đó
法定继承fǎ dìng jì chéng
pháp định kế thừa
Thừa kế theo pháp luật; người thừa kế theo pháp luật
女继承人nǚ jì chéng rén
nữ thừa kế
遗嘱继承yí zhǔ jì chéng
di chúc kế thừa
Thừa kế di sản theo di chúc hợp pháp, có hiệu lực mà người để lại di sản lập trước khi mất.
代位继承dài wèi jì chéng
đại vị kế thừa
Người thừa kế hợp pháp chết trước hoặc mất quyền thừa kế, thì con cháu thuộc dòng dõi trực hệ (người thế vị) được hưởng thừa kế theo thứ tự