[xiù xiàng]
tú tượng
绣像小说(旧时卷首插有绣像的通俗小说)
xiù xiàng xiǎo shuō ( jiù shí juàn shǒu chā yǒu xiù xiàng de tōng sú xiǎo shuō )
Tiểu thuyết có tranh thêu (tiểu thuyết phổ thông thời xưa có tranh thêu ở đầu trang).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.