[jīng yàn]
kinh nghiệm
他对嫁接果树有丰富的经验
tā duì jià jiē guǒ shù yǒu fēng fù de jīng yàn
Có nhiều kinh nghiệm ghép cây ăn quả
这样的事,我从来没经验过
zhè yàng de shì , wǒ cóng lái méi jīng yàn guò
Những chuyện như vậy, tôi chưa từng trải qua
经验丰富jīng yàn fēng fù
kinh nghiệm phong phú
kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm
经验主义jīng yàn zhǔ yì
kinh nghiệm chủ
chủ nghĩa kinh nghiệm
没经验méi jīng yàn
một kinh nghiệm
thiếu kinh nghiệm
超经验chāo jīng yàn
siêu kinh nghiệm
siêu kinh nghiệm; ngoài kinh nghiệm của một người
间接经验jiàn jiē jīng yàn
gián tiếp kinh nghiệm
Kinh nghiệm gián tiếp
直接经验zhí jiē jīng yàn
trực tiếp kinh nghiệm
Kinh nghiệm tự mình thu được từ thực tiễn; đối lập với "kinh nghiệm gián tiếp"
医疗经验yī liáo jīng yàn
y liệu kinh nghiệm
chuyên môn y tế
过去经验guò qù jīng yàn
quá
kinh nghiệm quá khứ