[lún]
luân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
纶巾lún jīn
luân cân
Khăn đội đầu thời xưa; công chức cấp cao; thuộc chính phủ
氯纶lǜ lún
lục luân
sợi polyvinyl clorua; tên thương hiệu của Trung Quốc cho sợi PVC
涤纶dí lún
địch luân
sợi polyester
氨纶ān lún
an luân
spandex; elastane
维纶wéi lún
duy luân
vinylon, sợi tổng hợp làm từ cồn polyvinyl
经纶jīng lún
kinh luân
Tơ tằm đã được sắp xếp; ví von tài năng quy hoạch, quản lý việc nước; sắp xếp tơ tằm, ví von quy hoạch, quản lý việc nước.
腈纶jīng lún
sợi acrylic
丙纶bǐng lún
bính luân
sợi polypropylene
锦纶jǐn lún
cẩm luân
Một loại sợi tổng hợp; cường độ cao, chịu mài mòn, chống ăn mòn, đàn hồi tốt; dùng làm tất, quần áo, dây thừng, lưới đánh cá, dù...
桂纶镁guì lún měi
quế luân mỹ
Quế Luân Mĩ, nữ diễn viên Đài Loan
炎亚纶yán yà lún
viêm á luân
Aaron Yan, ca sĩ Đài Loan
维尼纶wéi ní lún
duy ni luân
xem 維綸|维纶[wei2 lun2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.