[hóng xìng chū qiáng]
hồng hạnh xuất tường
“春色满园关不住,一枝红杏出墙来。”形容春色正浓,情趣盎然。后多借指妻子有外遇
“ chūn sè mǎn yuán guān bú zhù , yì zhī hóng xìng chū qiáng lái 。” xíng róng chūn sè zhèng nóng , qíng qù àng rán 。 hòu duō jiè zhǐ qī zǐ yǒu wài yù
“Sắc xuân tràn ngập vườn không giấu hết, một cành mai hồng vươn tường ra ngoài.” Dùng để tả cảnh xuân sắc đang đậm đà, đầy thú vị. Sau này thường dùng để chỉ vợ ngoại tình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.