[xìng]
hạnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杏渺xìng miǎo
hạnh miểu
Xa xôi; sâu xa
杏红xìng hóng
hạnh hồng
Màu vàng cam (hơi đỏ hơn màu vàng mơ)
杏黄xìng huáng
hạnh hoàng
Màu vàng hơi đỏ
杏眼xìng yǎn
hạnh nhãn
mắt to, tròn
杏仁xìng rén
hạnh nhân
hạnh nhân; nhân hạt mơ
杏子xìng zǐ
hạnh tử
quả mơ
杏林xìng lín
hạnh lâm
quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn
杏树xìng shù
hạnh thụ
cây mơ
杏仁体xìng rén tǐ
hạnh nhân thể
hạch hạnh nhân
杏仁核xìng rén hé
hạnh nhân hạch
hạch hạnh nhân
杏林区xìng lín qū
hạnh lâm khu
quận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4 men2 shi4]
杏花岭xìng huā lǐng
hạnh hoa lĩnh
quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.