[hóng dēng]
hồng đăng
闯红灯夕健康状况频亮
chuǎng hóng dēng xī jiàn kāng zhuàng kuàng pín liàng
Vượt đèn đỏ, sức khỏe thường xuyên gặp nguy hiểm
红灯记hóng dēng jì
hồng đăng ký
Truyện ký Đèn Lồng Đỏ
红灯区hóng dēng qū
hồng đăng khu
khu đèn đỏ
朱红灯zhū hóng dēng
chu hồng đăng
Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
闯红灯chuǎng hóng dēng
sấm hồng đăng
vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh