[zāo]
tao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
糟心zāo xīn
tao tâm
bực bội; khó chịu; buồn bực
糟粕zāo pò
tao phách
cặn bã; bã; rác rưởi
糟糕zāo gāo
tao cao
quá tệ; khủng khiếp; thật xui xẻo
糟糠zāo kāng
tao khang
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v.; rác; rác rưởi
糟践zāo jiàn
tao tiễn
lãng phí; phá hỏng; hủy hoại
糟蹋zāo tà
tao đạp
lãng phí; làm ô uế; lạm dụng
糟透zāo tòu
tao thấu
trong tình trạng tồi tệ; kinh khủng; đáng sợ
糟了zāo le
trời ơi!; ôi không!; chết rồi!
糟糠妻zāo kāng qī
tao khang thê
người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
糟溜黄鱼zāo liū huáng yú
tao lựu
phi lê cá vàng xào
污糟wū zāo
ô tao
bẩn thỉu; không hợp vệ sinh; dơ dáy
酒糟jiǔ zāo
tửu tao
bã rượu; bã nho
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.