汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
精通 (jīng tōng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
精通
[jīng tōng]
tinh thông
HSK 6
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
thành thạo
2
làm chủ
Ví dụ
精通医理
jīng tōng yī lǐ
Thông thạo y lý
Từ ghép
0 từ chứa “精通”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
熟练
拿手
圆熟
娴熟
学会
练就
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
对学问、技术或业务有透彻的了解并熟练地掌握
~医理
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
精
jīng
tinh
tốt đẹp, hoàn hảo, chất lượng cao; tinh chất, phần cốt lõi, tinh túy; năng lượng, sinh lực, tinh thần
通
tōng
thông
Đi qua, xuyên qua, không bị cản trở; Kết nối, liên lạc, giao tiếp; Biết rõ, hiểu rõ, thành thạo