[cū bèn]
thô đần
手脚粗笨
shǒu jiǎo cū bèn
Tay chân vụng về
那人身高体大,但动作并不粗笨
nà rén shēn gāo tǐ dà , dàn dòng zuò bìng bù cū bèn
Người đó dáng cao to, nhưng động tác không hề vụng về
这些一家具搬起来挺费劲
zhè xiē yì jiā jù bān qǐ lái tǐng fèi jìn
Những đồ nội thất này mang lên khá vất vả
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.