[biè niu]
biệt nữu
这个天气真别扭,一会儿冷,一会儿热
zhè ge tiān qì zhēn biè niu , yí huì er lěng , yí huì er rè
Thời tiết này thật khó chịu, lúc lạnh lúc nóng
事情没办好,心里挺别扭
shì qíng méi bàn hǎo , xīn lǐ tǐng biè niu
Việc không làm xong, trong lòng thấy khó chịu
闹别扭
nào biè niu
Cãi vã
他的脾气挺别扭,说话要注意 两个人有些别别扭扭的,说不到一块儿
tā de pí qì tǐng bié niǔ , shuō huà yào zhù yì liǎng gè rén yǒu xiē bié biè niu niǔ de , shuō bú dào yí kuài ér
Tính khí của anh ấy khá khó chịu, nói chuyện phải chú ý. Hai người có chút gượng gạo, không nói chung được
这个每子有点儿别扭,得改一改
zhè ge měi zǐ yǒu diǎn er biè niu , dé gǎi yi gǎi
Câu này hơi khó hiểu, phải sửa lại
跟陌生人在一起吃饭,多少有点儿别扭
gēn mò shēng rén zài yì qǐ chī fàn , duō shǎo yǒu diǎn er biè niu
Ăn cơm với người lạ, ít nhiều cũng thấy hơi gượng gạo