[bèn]
đần
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
笨伯bèn bó
đần bá
kẻ ngu; người đần; đồ vụng về
笨蛋bèn dàn
đần đản
ngốc; người ngu
笨拙bèn zhuō
đần chuyết
vụng về; lúng túng; ngốc nghếch
笨瓜bèn guā
đần qua
kẻ ngốc; người đần
笨货bèn huò
đần hoá
đồ ngốc
笨重bèn zhòng
đần trọng
nặng nề; cồng kềnh; khó xử lý
笨鸡bèn jī
đần kê
gà thả vườn
笨人bèn rén
đần nhân
người ngu; người đần
笨活儿bèn huó ér
đần hoạt nhi
Công việc nặng nhọc; việc thô
笨口拙舌bèn kǒu zhuō shé
đần khẩu chuyết thiệt
vụng về trong lời nói
笨鸟先飞bèn niǎo xiān fēi
đần điểu tiên phi
nghĩa đen: chim vụng bay sớm; nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
笨手笨脚bèn shǒu bèn jiǎo
đần thủ đần cước
vụng về; lóng ngóng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.