[bó]
bạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蚕箔cán bó
tằm bạc
khay tre nuôi tằm
珠箔zhū bó
châu bạc
màn ngọc trai; bình phong hạt châu
苇箔wěi bó
vĩ bạc
chiếu sậy; màn sậy
纸箔zhǐ bó
chỉ bạc
giấy vàng mã
金箔jīn bó
kim bạc
lá vàng
镍箔niè bó
niết bạc
tấm niken
铅箔qiān bó
duyên bạc
lá chì
铝箔lǚ bó
giấy bạc
锡箔xī bó
tích bạc
giấy thiếc
银箔yín bó
ngân bạc
lá bạc
镴箔là bó
lạp bạc
lá mỏng làm tiền giấy cho người chết
洋铁箔yáng tiě bó
dương thiết bạc
giấy bạc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.