[jiǎn dān]
giản đơn
情节简单
qíng jié jiǎn dān
Cốt truyện đơn giản
简单扼要
jiǎn dān è yào
Ngắn gọn
这种机器比较简单
zhè zhǒng jī qì bǐ jiào jiǎn dān
Cỗ máy này khá đơn giản
他简筒单单说了几句话
tā jiǎn tǒng dān dān shuō le jǐ jù huà
Anh ấy nói vài câu ngắn gọn
李队长主意多,有魄力,可真不简单
lǐ duì zhǎng zhǔ yì duō , yǒu pò lì , kě zhēn bù jiǎn dān
Đội trưởng Lý nhiều ý tưởng, có gan làm, thật không tầm thường
简单从事
jiǎn dān cóng shì
Làm việc đơn giản
简单化jiǎn dān huà
giản đơn
sự đơn giản hóa; đơn giản hóa
简单劳动jiǎn dān láo dòng
giản đơn
Lao động giản đơn (không cần đào tạo chuyên môn)
简单机械jiǎn dān jī xiè
giản đơn
Cơ khí giản đơn (đòn bẩy, trục bánh xe, ròng rọc, mặt phẳng nghiêng, ốc vít, cái nêm)
简单地说jiǎn dān dì shuō
giản đơn
nói một cách đơn giản; đơn giản mà nói
简单明了jiǎn dān míng le
giản đơn
rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản
简单商品生产jiǎn dān shāng pǐn shēng chǎn
giản đơn
Sản xuất hàng hóa giản đơn (dựa trên sở hữu cá thể tư liệu sản xuất và lao động cá thể, để trao đổi hoặc bán đáp ứng nhu cầu bản thân)
不简单bù jiǎn dān
bất giản đơn
không đơn giản; khá phức tạp; đáng chú ý