[fù zá]
phức tạp
复杂的局面
fù zá de jú miàn
Tình hình phức tạp
问题很复杂
wèn tí hěn fù zá
Vấn đề rất phức tạp
复杂化fù zá huà
phức tạp hoá
làm phức tạp; trở nên phức tạp
复杂性fù zá xìng
phức tạp tính
tính phức tạp
复杂劳动fù zá láo dòng
phức tạp lao
Sức lao động phức tạp; lao động đòi hỏi phải qua đào tạo chuyên môn, có kỹ năng nhất định mới có thể đảm nhiệm (trái với “lao động giản đơn”)
复杂系统fù zá xì tǒng
phức tạp hệ thống
hệ thống phức tạp
错综复杂cuò zōng fù zá
thác tổng
rắc rối và phức tạp