[tǒng zǐ]
đồng tử
竹筒子枪筒子袜筒子
zhú tǒng zǐ qiāng tǒng zǐ wà tǒng zǐ
Súng ống, ống tre, ống vớ.
筒子米糕tǒng zǐ mǐ gāo
đồng tử
bánh gạo ống, một cột gạo nếp phục vụ một lần, phủ nước sốt và trang trí
炮筒子pào tǒng zǐ
pháo đồng tử
Bộ phận hình trụ của súng thần công dùng để bắn đạn; người nóng nảy, thẳng tính, hay bàn tán.
皮筒子pí tǒng zǐ
bì đồng tử
Da lông nguyên con dùng để may quần áo da.
直筒子zhí tǒng zǐ
trực đồng tử
Người thẳng tính, suy nghĩ đơn giản