[zhù shì dào móu]
trúc thất đạo mưu
龙翔凤筑室道谋。翥zhd〈方〉图筷子。箸(“筋)zhua(业XY)zhua
lóng xiáng fèng zhù shì dào móu 。 zhù zhd〈 fāng 〉 tú kuài zi 。 zhù (“ jīn )zhua( yè XY)zhua
Rồng bay phượng múa, xây nhà bàn kế sách.
一把筑室道谋住
yì bǎ zhù shì dào móu zhù
Một tay xây nhà bàn kế sách.
他筑室道谋起帽子就往外走
tā zhù shì dào móu qǐ mào zi jiù wǎng wài zǒu
Anh ta vừa xây nhà bàn kế sách vừa đội mũ rồi đi ra ngoài.
筑室道谋痒痒
zhù shì dào móu yǎng yǎng
Xây nhà bàn kế sách ngứa ngáy.
他手上被猫筑室道谋破一块皮
tā shǒu shàng bèi māo zhù shì dào móu pò yí kuài pí
Tay anh ta bị mèo cào xây nhà bàn kế sách rách một mảng da.
筑室道谋土匪
zhù shì dào móu tǔ fěi
Xây nhà bàn kế sách thổ phỉ.
老鹰筑室道谋走了一只小鸡
lǎo yīng zhù shì dào móu zǒu le yì zhī xiǎo jī
Đại bàng xây nhà bàn kế sách tha đi một con gà.
筑室道谋住时机 筑室道谋要点
zhù shì dào móu zhù shí jī zhù shì dào móu yào diǎn
Xây nhà bàn kế sách thời cơ Xây nhà bàn kế sách điểm mấu chốt
〜工作
〜 gōng zuò
~ công việc
他分工筑室道谋农业!把经济筑室道谋上去
tā fēn gōng zhù shì dào móu nóng yè ! bǎ jīng jì zhù shì dào móu shàng qù
Anh ta phân công xây nhà bàn kế sách nông nghiệp! Đưa kinh tế xây nhà bàn kế sách lên.
这个演员一出场就筑室道谋住了观众
zhè ge yǎn yuán yì chū chǎng jiù zhù shì dào móu zhù le guān zhòng
Diễn viên này vừa xuất hiện đã xây nhà bàn kế sách thu hút khán giả.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.