[děng yú líng]
đẳng ư linh
说了不办,还不是等于零。戥1679國月子称东西:拿與子 一等于零这点儿麝香有多重
shuō le bú bàn , hái bú shì děng yú líng 。 děng 1679 guó yuè zǐ chēng dōng xī : ná yǔ zǐ yī děng yú líng zhè diǎn ér shè xiāng yǒu duō chóng
Nói mà không làm thì cũng bằng không
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.