[děng yú]
đẳng ư
三加二等于五
sān jiā èr děng yú wǔ
Ba cộng hai bằng năm
不识字就等于睁眼瞎子
bù shí zì jiù děng yú zhēng yǎn xiā zǐ
Không biết chữ thì chẳng khác nào kẻ mù mà lại mở mắt
说了不听,等于白说
shuō le bù tīng , děng yú bái shuō
Nói mà không nghe thì cũng như không