[bǐ jì]
bút ký
老人口述,请人笔记下来,整理成文
lǎo rén kǒu shù , qǐng rén bǐ jì xià lái , zhěng lǐ chéng wén
Người già đọc cho người khác ghi lại, sắp xếp thành văn
读书笔记
dú shū bǐ jì
Sổ ghi chép
课堂笔记
kè táng bǐ jì
Ghi chép bài giảng
笔记小说
bǐ jì xiǎo shuō
Tiểu thuyết ghi chép
笔记本bǐ jì běn
bút ký bản
sổ tay; máy tính xách tay
笔记本电脑bǐ jì běn diàn nǎo
bút ký bản điện não
Máy tính xách tay
笔记本式计算机bǐ jì běn shì jì suàn jī
bút ký bản thức kế toán cơ
Máy tính điện tử xách tay, hình dáng giống cuốn sổ
作笔记zuò bǐ jì
tác bút ký
ghi chép
死亡笔记sǐ wáng bǐ jì
tử vong bút ký
Death note, bản dịch của loạt manga cult của tác giả ŌBA Tsugumi 大場鶇|大场鸫[Da4 chang3 Dong1] và họa sĩ OBATA Takeshi 小畑健[Xiao3 tian2 Jian4]