[zhāng]
chương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
章草zhāng cǎo
chương thảo
Một loại chữ thảo, nét chữ giữ lại một số nét của chữ lệ, tương truyền do Sử Du làm thời Hán Nguyên Đế, dùng cho tấu chương nên gọi là chương thảo
章鱼zhāng yú
chương ngư
bạch tuộc
章句zhāng jù
chương câu
Chương và câu trong sách cổ; phân tích, giải thích chương câu sách cổ
章法zhāng fǎ
chương pháp
Cấu trúc tổ chức bài văn; quy trình, quy tắc xử lý công việc
章则zhāng zé
chương tắc
quy tắc
章程zhāng chéng
chương trình
quy tắc; quy định; hiến chương
章台zhāng tái
chương đài
tên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ
章贡zhāng gòng
chương cống
khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây
章丘zhāng qiū
chương khâu
Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
章子zhāng zǐ
chương tử
con dấu; đóng dấu
章节zhāng jié
chương tiết
chương; mục
章回体zhāng huí tǐ
chương hồi thể
Thể loại tiểu thuyết dài, chia thành nhiều hồi, mỗi hồi có tiêu đề tóm tắt nội dung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.