[jìng]
cánh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
竟敢jìng gǎn
cánh cảm
có sự cả gan; có gan làm gì đó
竟日jìng rì
cánh nhật
cả ngày dài
竟然jìng rán
cánh nhiên
một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ
竟陵jìng líng
cánh lăng
Jingling, tên cũ của Tianmen 天門|天门, Hồ Bắc
竟自jìng zì
cánh tự
Thật vậy; yên tĩnh, im lặng; bịa đặt
毕竟bì jìng
tất cánh
sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong
究竟jiū jìng
cứu cánh
đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
未竟wèi jìng
vị
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
穷原竟委qióng yuán jìng wěi
cùng nguyên cánh uỷ
Tìm hiểu sâu về đầu đuôi sự việc.
有志竟成yǒu zhì jìng chéng
hữu chí cánh thành
kiên trì ắt thành công; ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
一探究竟yí tàn jiū jìng
nhất thám cứu cánh
đi xem xét; đi điều tra
未竟之志wèi jìng zhī zhì
vị
hoài bão chưa thành
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.