[jiū jìng]
cứu cánh
大家都想知道个究竟
dà jiā dōu xiǎng zhī dào gè jiū jìng
Mọi người đều muốn biết ngọn ngành
究竟是怎么回事?
jiū jìng shì zěn me huí shì ?
Rốt cuộc là chuyện gì?
你究竟答应不答应?注意是非问句(如“你答应吗?”)里不用“究竞”
nǐ jiū jìng dā ying bù dá yìng ? zhù yì shì fēi wèn jù ( rú “ nǐ dā ying ma ?”) lǐ bú yòng “ jiū jìng ”
Rốt cuộc anh có đồng ý không? Lưu ý: Câu hỏi có hoặc không (như "Anh có đồng ý không?") không dùng "rốt cuộc"
她究竟是经验丰富,说的话很有道理
tā jiū jìng shì jīng yàn fēng fù , shuō de huà hěn yǒu dào lǐ
Quả nhiên là kinh nghiệm phong phú, nói rất có lý