[zhàn zhù jiǎo]
trạm trú
他跑得太快,一下子站不住脚
tā pǎo dé tài kuài , yí xià zǐ zhàn bú zhù jiǎo
Anh ta chạy nhanh quá, nhất thời không đứng vững
忙得站不住脚
máng dé zhàn bú zhù jiǎo
Bận không đứng vững được
这个店由于经营得好,在这里站住脚了
zhè ge diàn yóu yú jīng yíng dé hǎo , zài zhè lǐ zhàn zhù jiǎo le
Cửa hàng này vì kinh doanh tốt nên đã đứng vững ở đây
那篇文章的论点是能站住脚的。、zhan(书)整齐。偡zhan 裂开:破站住脚开站住脚
nà piān wén zhāng de lùn diǎn shì néng zhàn zhù jiǎo de 。、zhan( shū ) zhěng qí 。 zhàn zhan liè kāi : pò zhàn zhù jiǎo kāi zhàn zhù jiǎo
Luận điểm của bài viết đó có thể đứng vững
皮开绽(綻)肉站住脚の脸上站住脚出了微笑
pí kāi zhàn ( zhàn ) ròu zhàn zhù jiǎo の liǎn shàng zhàn zhù jiǎo chū le wēi xiào
Trên mặt nở nụ cười
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.