[zhàn zhù]
trạm trú
听到有人喊他,他连忙站住了
tīng dào yǒu rén hǎn tā , tā lián máng zhàn zhù le
Nghe có người gọi, anh ta vội vàng đứng lại
他病刚好,腿很软,站不住
tā bìng gāng hǎo , tuǐ hěn ruǎn , zhàn bú zhù
Anh ta vừa mới khỏi bệnh, chân rất yếu, không đứng vững
这个论点实在站不住
zhè ge lùn diǎn shí zài zhàn bú zhù
Luận điểm này thật sự không đứng vững
墙面太光,抹的灰站不住
qiáng miàn tài guāng , mǒ de huī zhàn bú zhù
Tường quá nhẵn, vữa trát không bám được