[zhǎi]
trách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
窄巴zhǎi bā
trách ba
Hẹp; eo hẹp; (cuộc sống) không dư dả
窄带zhǎi dài
trách đới
Trong truyền thông số, chỉ băng thông có tốc độ truyền dưới 64 kilobit/giây
窄幅zhǎi fú
trách bức
Khổ hẹp; phạm vi hẹp
窄巷zhǎi xiàng
trách hạng
hẻm hẹp; đường hẹp
窄狭zhǎi xiá
trách hẹp
xem 狹窄|狭窄[xia2 zhai3]
窄缝zhǎi fèng
trách phúng
khe hẹp; đường nứt
狭窄xiá zhǎi
hẹp trách
hẹp
宽窄kuān zhǎi
khoan trách
bề rộng; bề ngang
收窄shōu zhǎi
thu trách
Co lại; hạ thấp
尖窄jiān zhǎi
tiêm trách
nhọn; hẹp lại
心窄xīn zhǎi
tâm trách
hẹp hòi; không khoan dung
地窄人稠dì zhǎi rén chóu
địa trách nhân trù
nhỏ và đông đúc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.