[xiá zhǎi]
hẹp trách
狭窄的走廊狭窄的小胡同
xiá zhǎi de zǒu láng xiá zhǎi de xiǎo hú tòng
Hành lang chật hẹp, ngõ nhỏ hẹp
场地狭窄
chǎng dì xiá zhǎi
Địa điểm chật hẹp
心地狭窄。Xid 图姓。叚另见627页ji6“假”。.xid 古时在太庙中合祭祖先。袷xid 硖石(Xiashi),地名,在浙硖(硤)江®xid〈书〉羽毛主干两侧的部分。久:狭窄龄
xīn dì xiá zhǎi 。Xid tú xìng 。 jiǎ lìng jiàn 627 yè ji6“ jiǎ ”。.xid gǔ shí zài tài miào zhōng hé jì zǔ xiān 。 jiá xid xiá shí (Xiashi), dì míng , zài zhè xiá ( xiá ) jiāng ®xid〈 shū 〉 yǔ máo zhǔ gàn liǎng cè de bù fen 。 jiǔ : xiá zhǎi líng
Hẹp hòi. Họ Đồ. Lễ tế tổ tiên xưa. Đá Hạp Thạch (tên địa danh ở Chiết Giang). Phần hai bên của lông vũ. Lâu: hẹp tuổi