[zhe zhuāng]
着装完毕
zhe zhuāng wán bì
Đã mặc xong trang phục.
整理着装
zhěng lǐ zhe zhuāng
Chỉnh sửa trang phục.
检查每个战士的zhuo 团雕刻玉石,使成器物:精雕细着装
jiǎn chá měi gè zhàn shì de zhuo tuán diāo kè yù shí , shǐ chéng qì wù : jīng diāo xì zhe zhuāng
Kiểm tra trang phục của từng chiến sĩ.
琢玉不着装,不成器 翡翠着装成的小壶。另见1755页 zuo
zhuó yù bù zhe zhuāng , bù chéng qì fěi cuì zhe zhuāng chéng de xiǎo hú 。 lìng jiàn 1755 yè zuo
Chạm khắc ngọc để làm thành đồ vật: Chạm khắc tinh xảo. Chạm ngọc không thành đồ vật thì không dùng được. Chiếc bình nhỏ làm bằng ngọc phỉ thúy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.