[kōng gǔ zú yīn]
không cốc túc âm
“夫逃虚空者•••••闻人足音跫然而喜矣”)。比喻难得的音信、言论或事物
“ fū táo xū kōng zhě ••••• wén rén zú yīn qióng rán ér xǐ yǐ ”)。 bǐ yù nán dé de yīn xìn 、 yán lùn huò shì wù
(Ví von tin tức, lời nói hoặc sự vật hiếm có)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.