[kōng dàng dàng]
không đãng đãng
同学们都回家了,教室里空荡荡的
tóng xué men dōu huí jiā le , jiào shì lǐ kōng dàng dàng de
các bạn học đều về nhà rồi, trong lớp học vắng tanh
广场上空荡荡的,只有两三个人
guǎng chǎng shàng kōng dàng dàng de , zhǐ yǒu liǎng sān gè rén
quảng trường vắng tanh, chỉ có hai ba người
整天没事干,心里空荡荡的
zhěng tiān méi shì gān , xīn lǐ kōng dàng dàng de
cả ngày không có việc gì làm, trong lòng thấy trống trải