[kōng xīn]
không tâm
老槐树空心了
lǎo huái shù kōng xīn le
Cây hoè già bị rỗng ruột
大白菜空了心了
dà bái cài kōng le xīn le
Cải thảo bị rỗng ruột
空心坝
kōng xīn bà
Đê rỗng ruột
空心面。另见748页 kongxin
kōng xīn miàn 。 lìng jiàn 748 yè kongxin
Mì rỗng ruột. Xem thêm trang 748
这剂药空心吃
zhè jì yào kōng xīn chī
Uống thuốc này khi đói
先吃点儿菜垫一垫,免得待会儿喝空心酒。另见746页kongxin
xiān chī diǎn ér cài diàn yi diàn , miǎn de dài huì er hē kōng xīn jiǔ 。 lìng jiàn 746 yè kongxin
Ăn chút rau lót dạ trước đi, kẻo lát nữa uống rượu say bí tỉ. Xem thêm trang 746
空心儿kōng xīn ér
không tâm nhi
biến thể er hoá của 空心[kong4 xin1]
空心墙kōng xīn qiáng
không tâm tường
tường rỗng; tường rỗng ruột
空心球kōng xīn qiú
không tâm cầu
quả bóng rỗng; cú ném rổ không chạm vành
空心菜kōng xīn cài
không tâm thái
xem 蕹菜[weng4 cai4]
空心面kōng xīn miàn
không tâm diện
mì ống
空心砖kōng xīn zhuān
không tâm chuyên
Gạch rỗng ruột; gạch có khả năng giữ ấm và cách âm tốt, dùng ở phần kết cấu không chịu tải để giảm trọng lượng và tiết kiệm vật liệu
空心老大kōng xīn lǎo dà
không tâm lão đại
người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch
空心萝卜kōng xīn luó bo
người vô dụng
挖空心思wā kōng xīn sī
oạt không tâm tư
mò mẫm ý tưởng; tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ