[kōng tóu]
không đầu
空头人情!空头政治家
kōng tóu rén qíng ! kōng tóu zhèng zhì jiā
Tình nghĩa hời hợt! Chính trị gia rỗng tuếch
空头市场kōng tóu shì chǎng
không đầu thị trường
thị trường giá xuống
空头支票kōng tóu zhī piào
không đầu chi phiếu
Séc không có giá trị thanh toán do số tiền vượt quá số dư hoặc hạn mức thấu chi; lời hứa không thực hiện được