[dào cǎo]
đạo thảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
稻草人dào cǎo rén
đạo thảo nhân
bù nhìn rơm
捞稻草lāo dào cǎo
lao đạo thảo
cố đấm ăn xôi; tận dụng tình huống
救命稻草jiù mìng dào cǎo
cứu mệnh đạo thảo
cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng