[dào]
đạo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
稻米dào mǐ
đạo mễ
lúa
稻作dào zuò
đạo tác
canh tác lúa
稻城dào chéng
đạo thành
huyện Đạo Thành trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
稻壳dào ké
đạo xác
vỏ trấu
稻子dào zǐ
đạo tử
lúa; lúa chưa xay xát
稻田dào tián
đạo điền
ruộng lúa; ruộng lúa nước
稻穗dào suì
đạo tuệ
bông lúa
稻糠dào kāng
đạo khang
trấu
稻苗dào miáo
đạo miêu
cây mạ
稻草dào cǎo
đạo thảo
rơm rạ
稻谷dào gǔ
đạo cốc
lúa chưa xay; lúa
稻城县dào chéng xiàn
đạo thành huyện
huyện Đạo Thành trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.