[jiù mìng dào cǎo]
cứu mệnh đạo thảo
在一片罢免声中,他只得把后台撒出来当救命稻草
zài yí piàn bà miǎn shēng zhōng , tā zhī dé bǎ hòu tái sā chū lái dāng jiù mìng dào cǎo
Giữa làn sóng đòi bãi nhiệm, ông ta đành phải khai ra người chống lưng để làm cứu cánh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.