[léng]
lăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
棱角léng jiǎo
lăng giác
cạnh và góc; phần nhô ra; sự sắc nét
棱镜léng jìng
lăng kính
lăng kính
棱坎léng kǎn
lăng khảm
Cùng nghĩa với "塄坎"
棱锥léng zhuī
lăng truy
hình chóp
棱台léng tái
lăng đài
lăng trụ
棱柱léng zhù
lăng trụ
lăng trụ
棱缝儿léng fèng ér
lăng phúng nhi
Chỗ nối của vật, đặc biệt là chỗ nối của tường gạch; ví von chỗ có khuyết điểm của sự vật
模棱mó léng
mô lăng
mơ hồ; chưa quyết định và không rõ ràng
侧棱cè léng
trắc lăng
Nghiêng về một bên
翘棱qiào léng
kiều lăng
bị vênh; cong lên
穆棱mù léng
mục lăng
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
丹棱dān léng
đan lăng
huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.