[léng]
lăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
楞严léng yán
lăng nghiêm
người vượt qua mọi chướng ngại
楞迦léng jiā
lăng ca
Lanka
楞子眼léng zǐ yǎn
lăng tử
ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc
楞迦岛léng jiā dǎo
lăng ca
Lanka
瓦楞wǎ léng
ngoã lăng
hàng ngói trên mái; nhấp nhô
豁楞huō léng
khoát lăng
khuấy; gây rối
斜楞xié léng
tà lăng
Nghiêng về một bên
瓦楞纸wǎ léng zhǐ
ngoã lăng chỉ
bìa cứng gợn sóng; bìa carton gợn sóng
拉卜楞寺lā bǔ léng sì
lạp bốc lăng tự
Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước đây là tỉnh Amdo của Tây Tạng