[chēng dà]
xưng đại
他从不在晚辈面前称大
tā cóng bú zài wǎn bèi miàn qián chēng dà
Anh ta không bao giờ tỏ ra bề trên trước mặt người nhỏ tuổi hơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.