[chēng xǔ]
xưng hứa
他做生意童叟无欺,深受群众称许
tā zuò shēng yì tóng sǒu wú qī , shēn shòu qún zhòng chēng xǔ
Anh ấy làm ăn buôn bán với ai cũng thật thà, không lừa gạt, được mọi người khen ngợi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.