[jī yǔ chén zhōu]
tích vũ trầm chu
“臣闻积羽沉舟,群轻折轴,众口铄金”。比喻细微的事物积累多了也可以产生巨大的作用
“ chén wén jī yǔ chén zhōu , qún qīng zhé zhóu , zhòng kǒu shuò jīn ”。 bǐ yù xì wēi de shì wù jī lěi duō le yě kě yǐ chǎn shēng jù dà de zuò yòng
"Thần nghe rằng tích lũy lông vũ có thể làm chìm thuyền, nhiều vật nhẹ có thể bẻ gãy trục xe, lời bàn tán có thể làm tan chảy kim loại". Ví von những việc nhỏ nhặt tích lũy nhiều cũng có thể tạo ra tác dụng to lớn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.