[yāng zǐ]
ương tử
病秧子
bìng yāng zǐ
Người ốm yếu
奴才m。yang(旧读yang)古代用牛马拉车时鞅套在牛马脖子上的皮带。另见1520 页 yang。yang(优)yang 1团扬’(揚、
nú cái m。yang( jiù dú yang) gǔ dài yòng niú mǎ lā chē shí yāng tào zài niú mǎ bó zi shàng de pí dài 。 lìng jiàn 1520 yè yang。yang( yōu )yang 1 tuán yáng ’( yáng 、
Nô tài (cách đọc cũ) dây da dùng để buộc vào cổ trâu ngựa khi kéo xe thời xưa. Xem thêm trang 1520.
往上开秧子手
wǎng shàng kāi yāng zǐ shǒu
Người kéo lái thuyền
秧子帆
yāng zǐ fān
Buồm thuyền
趾高气秧子
zhǐ gāo qì yāng zǐ
Kiêu ngạo
秧子起鞭子
yāng zǐ qǐ biān zǐ
Vung roi
飞秧子
fēi yāng zǐ
Thuyền nhỏ
飘秧子
piāo yāng zǐ
Thuyền buồm
秧子场
yāng zǐ chǎng
Sân phơi lúa
把种子晒干秧子净
bǎ zhǒng zi shài gān yāng zǐ jìng
Phơi khô hạt giống, làm sạch lúa
秧子言
yāng zǐ yán
Lời nói khoe khoang
表秧子
biǎo yāng zǐ
Khoe mẽ
颂秧子
sòng yāng zǐ
Tán dương
赞秧子。指容貌好看:其貌不秧子。Yang
zàn yāng zǐ 。 zhǐ róng mào hǎo kàn : qí mào bù yāng zǐ 。Yang
Ngợi ca. Chỉ dung mạo xinh đẹp: dung mạo không tồi.
秧子剧。扬’(揚)
yāng zǐ jù 。 yáng ’( yáng )
Kịch múa rối nước