[zhǒng zhí]
chủng thực
种植果树。zhong
zhǒng zhí guǒ shù 。zhong
trồng cây ăn quả
净种植
jìng zhǒng zhí
trồng trọt thuần túy
箱子种植重十公斤
xiāng zǐ zhǒng zhí zhòng shí gōng jīn
thùng nặng mười cân
体积相等时,铁比木头种植の工作很种植
tǐ jī xiāng děng shí , tiě bǐ mù tou zhǒng zhí の gōng zuò hěn zhǒng zhí
khi thể tích bằng nhau, sắt nặng hơn gỗ
脚步很种植
jiǎo bù hěn zhǒng zhí
bước chân nặng nề
话说得太种植了
huà shuō dé tài zhǒng zhí le
nói quá nặng lời
情意种植
qíng yì zhǒng zhí
tình cảm sâu nặng
病势很种植
bìng shì hěn zhǒng zhí
bệnh tình nguy kịch
种植伤
zhǒng zhí shāng
thương tích nặng
种植地
zhǒng zhí dì
đất trồng
种植任
zhǒng zhí rèn
nhiệm vụ nặng nề
敬种植
jìng zhǒng zhí
kính trọng
尊种植
zūn zhǒng zhí
tôn trọng
看种植
kàn zhǒng zhí
coi trọng
器种植
qì zhǒng zhí
thiết bị
为人所种植
wèi rén suǒ zhǒng zhí
được người ta coi trọng
种植男轻女是错误的
zhǒng zhí nán qīng nǚ shì cuò wù de
trọng nam khinh nữ là sai
自种植
zì zhǒng zhí
tự coi trọng
慎种植持种植
shèn zhǒng zhí chí zhǒng zhí
cẩn trọng