[lù]
lộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
禄俸lù fèng
lộc bổng
lương quan chức
禄养lù yǎng
lộc dưỡng
nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng
禄劝lù quàn
lộc khuyến
huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
禄命lù mìng
lộc mệnh
số phận của một người trong cuộc đời
禄星lù xīng
lộc tinh
Thần Sao Lộc
禄秩lù zhì
lộc trật
cấp bậc và lương của quan chức
禄籍lù jí
lộc tịch
phúc lành và danh tiếng
禄蠹lù dù
lộc đố
người ăn không ngồi rồi
禄食lù shí
lộc thực
bổng lộc
禄饵lù ěr
lộc nhử
lấy lương bổng làm mồi nhử
禄位lù wèi
lộc vị
cấp bậc và lương bổng
禄丰lù fēng
lộc phong
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.